Đối tác

Máy nén khí trục vít Buma, sử dụng INVERTOR BFD30V

Chi tiết sản phẩm

Máy Nén Khí Trục Vít (Sử dụng biến tần), BUMA – KOREA

-     Model: BFB30V

-     Công suất: 30 (40HP)

-     Lưu lượng :  1.04 – 5.2 m3/phút @ 7.0  Kg/cm2

-     Lưu lượng :  1.0 – 5.0 m3/ phút @ 8.0  Kg/cm2

-     Lưu lượng :  0.9 – 4.5 m3/ phút @ 10.0  Kg/cm2

-     Truyền động: Trực tiếp

-     Giải nhiệt bằng gió

-     Nhiệt độ làm việc: 0 - 450C

-     Điện áp :         380V/3pha/50Hz

-     Phương pháp khởi động: Sử dụng biến tần inverter (VFD)

-     Lượng dầu bôi trơn: 20 Lít

-     Trọng lượng : 800KG

-     Độ ồn :            68 dB

-     Kết nối:             G1-1/2’’

-     Kích thước WxLxH: 1550×950×1380mm

Sử dụng hệ thống điều khiển bằng PLC (Program Logic Controller) cho các chế  độ khởi động, cài đặt áp suất khí chế độ làm việc và chế độ an toàn cho máy, Tất cả đều điều khiển và hiển thị trên màn hình tinh thể lỏng (LCD).

INVERTER1.JPG

INVERTER2.JPG

INVERTER3.JPG

INVERTER4.JPG

 V Series Inverter Type Specification

Model

Motor Power

Flow Meter

Pressure

Lub Oil

Outlet
Diameter

Dimension

Weight

(kW)

(HP)

(m³/ min)

(bar)

(ℓ)

L x W x H (mm)

(Kg)

BGV 11

11

15

0.4-2.0

7

8

G3/4"

800×695×830

210

0.32-1.6

8

0.28-1.42

10

BGV 15

15

20

0.5-2.5

7

10

1150×800×1100

360

0.46-2.3

8

0.4-2.0

10

BGV 18.5

18.5

25

0.62-3.1

7

400

0.58-2.9

8

0.52-2.6

10

BGV 22

22

30

0.76-3.8

7

12

G1"

1270×860×1250

550

0.72-3.6

8

0.6-3.0

10

BGV 30

30

40

1.04-5.2

7

20

G1-1/2"

1550×950×1380

680

1.0-5.0

8

0.9-4.5

10

BGV 37

37

50

1.3-6.5

7

800

1.24-6.2

8

1.14-5.7

10

BGV 45

45

60

1.6-8.0

7

960

1.5-7.5

8

1.38-6.9

10

BGV 55

55

75

2.06-10.3

7

40

G2"

1700×1100×1520

1600

1.92-9.6

8

1.74-8.7

10

BGV 75

75

100

2.7-13.5

7

50

2100×1200×1620

1900

2.5-12.5

8

2.24-11.2

10

BGV 90

90

125

3.26-16.3

7

60

DN50

2200×1250×1650

3.16-15.9

8

2.8-14.0

10

BGV 110

110

150

4.2-21.0

7

75

DN65

2500×1500×1950

2800

4.0-20.0

8

3.4-17.0

10

BGV 132

132

180

4.7-23.5

7

4.5-22.5

8

4.2-21.0

10

BGV 160

160

220

5.6-28.0

7

85

DN80

2800×1560×1920

3500

5.4-27.0

8

5.0-25.0

10

BGV 185

185

250

6.4-32.0

7

4000

6.0-30.0

8

5.56-27.8

10

BGV 250

250

340

8.7-43.5

7

100

DN100

3360×2000×2000

5000

 

Sản phẩm liên quan